举家

举家
jiā
cử gia

cả nhà; cả gia đình

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cả nhà; cả gia đình

    • Cả gia đình họ đã chuyển đến Bắc Kinh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hưng(hưng khởi, cùng nhau nâng lên)HỘI Ý
  • thủ(tay)BỘ

Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.