Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.
/
举业
举业
cử nghiệp
học hành chuẩn bị cho khoa cử; thi cử
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
học hành chuẩn bị cho khoa cử; thi cử
- 。
Anh ấy đã nỗ lực học hành từ nhỏ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ举业
Phồn thể舉業
cử nghiệp
học hành chuẩn bị cho khoa cử; thi cử
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
học hành chuẩn bị cho khoa cử; thi cử
- 。
Anh ấy đã nỗ lực học hành từ nhỏ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.