Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.
/
举世
举世
cử thế
khắp thế giới; toàn thế giới
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
khắp thế giới; toàn thế giới
- 。
Tên tuổi của anh ấy nổi tiếng khắp thế giới.
- 貳名danh từ
khắp thế giới; toàn thế giới
- 。
Thành tựu của anh ấy nổi tiếng khắp thế giới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ举世
Phồn thể舉世
cử thế
khắp thế giới; toàn thế giới
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
khắp thế giới; toàn thế giới
- 。
Tên tuổi của anh ấy nổi tiếng khắp thế giới.
- 貳名danh từ
khắp thế giới; toàn thế giới
- 。
Thành tựu của anh ấy nổi tiếng khắp thế giới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.