举世

举世
shì
cử thế

khắp thế giới; toàn thế giới

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    khắp thế giới; toàn thế giới

    • Tên tuổi của anh ấy nổi tiếng khắp thế giới.

  2. danh từ

    khắp thế giới; toàn thế giới

    • Thành tựu của anh ấy nổi tiếng khắp thế giới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hưng(hưng khởi, cùng nhau nâng lên)HỘI Ý
  • thủ(tay)BỘ

Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.