主轴

主轴
zhǔzhóu
chủ trục

trục; trục trung tâm

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trục; trục trung tâm

    • Trục chính của cái máy này bị hỏng rồi.

  2. danh từ

    trục chính (trong cơ học, quang học, thực vật học, v.v.)

    • Trục chính là bộ phận quan trọng của máy.

  3. danh từ

    trục chính; trục chủ yếu

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chủ(dấu chấm (tượng hình ngọn lửa hoặc viên ngọc trên đỉnh))BỘ
  • vương(vua)HỘI Ý

Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.