主计室

主计室
zhǔshì
chủ kế thất

phòng kế toán; phòng kiểm toán; văn phòng tổng kế toán

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phòng kế toán; phòng kiểm toán; văn phòng tổng kế toán

    • Anh ấy làm việc ở phòng kế toán.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chủ(dấu chấm (tượng hình ngọn lửa hoặc viên ngọc trên đỉnh))BỘ
  • vương(vua)HỘI Ý

Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.