Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
/
主计室
主计室
chủ kế thất
phòng kế toán; phòng kiểm toán; văn phòng tổng kế toán
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phòng kế toán; phòng kiểm toán; văn phòng tổng kế toán
- 。
Anh ấy làm việc ở phòng kế toán.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 宀miên(mái nhà)BỘ
- 至chí(đến nơi)HÌNH THANH
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
主计室
Phồn thể主計室
chủ kế thất
phòng kế toán; phòng kiểm toán; văn phòng tổng kế toán
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phòng kế toán; phòng kiểm toán; văn phòng tổng kế toán
- 。
Anh ấy làm việc ở phòng kế toán.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 宀miên(mái nhà)BỘ
- 至chí(đến nơi)HÌNH THANH
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.