Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
/
主脑
主脑
chủ não
thủ lĩnh; đầu não; người cầm đầu
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thủ lĩnh; đầu não; người cầm đầu
- 。
Anh ấy là người đứng đầu dự án này.
- 貳名danh từ
kẻ cầm đầu; người chủ mưu
- 。
Anh ấy là người chủ mưu của kế hoạch này.
- 參名danh từ
đầu não; nhân vật chính; phần chính
- 。
Anh ấy là chủ não của kế hoạch này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ主脑
Phồn thể主腦
chủ não
thủ lĩnh; đầu não; người cầm đầu
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thủ lĩnh; đầu não; người cầm đầu
- 。
Anh ấy là người đứng đầu dự án này.
- 貳名danh từ
kẻ cầm đầu; người chủ mưu
- 。
Anh ấy là người chủ mưu của kế hoạch này.
- 參名danh từ
đầu não; nhân vật chính; phần chính
- 。
Anh ấy là chủ não của kế hoạch này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.