主族

主族
zhǔ
chủ tộc

nhóm chính (trong bảng tuần hoàn); nhóm chủ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhóm chính (trong bảng tuần hoàn); nhóm chủ

    • Các nguyên tố nhóm chính rất quan trọng trong hóa học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chủ(dấu chấm (tượng hình ngọn lửa hoặc viên ngọc trên đỉnh))BỘ
  • vương(vua)HỘI Ý

Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.