主干

主干
zhǔgàn
chủ cán

thân cây; trục chính; (bóng) nòng cốt

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thân cây; trục chính; (bóng) nòng cốt

    • Thân cây này rất to.

  2. danh từ

    chính; chủ yếu; chủ

    • Thân chính của cái cây này rất to.

  3. danh từ

    nòng cốt; trụ cột

    • Cốt lõi của dự án này là phát triển phần mềm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chủ(dấu chấm (tượng hình ngọn lửa hoặc viên ngọc trên đỉnh))BỘ
  • vương(vua)HỘI Ý

Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.