主宾谓

主宾谓
zhǔbīnwèi
chủ tân vị

cấu trúc câu chủ-tân-vị (SOV); trật tự chủ ngữ-tân ngữ-vị ngữ (như trong tiếng Nhật hay tiếng Hàn)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cấu trúc câu chủ-tân-vị (SOV); trật tự chủ ngữ-tân ngữ-vị ngữ (như trong tiếng Nhật hay tiếng Hàn)

    • Cấu trúc chủ-tân-vị không phổ biến trong tiếng Hán.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chủ(dấu chấm (tượng hình ngọn lửa hoặc viên ngọc trên đỉnh))BỘ
  • vương(vua)HỘI Ý

Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.