主子

主子
zhǔzi
chủ tử

chủ nhân; ông chủ; chủ tử (người có quyền lực)

3 nghĩa#19091
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chủ nhân; ông chủ; chủ tử (người có quyền lực)

    • Chủ nhân của cái máy này là ai?

  2. danh từ

    chủ; chủ nhân; ông chủ (từ người hầu dùng để gọi)

    • Chủ tử, ngài có muốn uống trà không?

  3. danh từ

    chúa công; chủ công (cách gọi người chủ/lãnh chúa)

    • Thưa chủ tử, ngài muốn gì?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chủ(dấu chấm (tượng hình ngọn lửa hoặc viên ngọc trên đỉnh))BỘ
  • vương(vua)HỘI Ý

Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.