主力军

主力军
zhǔjūn
chủ lực quân

lực lượng chủ lực; quân chủ lực

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lực lượng chủ lực; quân chủ lực

    • Họ là lực lượng chủ lực của chúng ta.

  2. danh từ

    lực lượng chủ lực; (bóng) nhóm/thành phần có tác động lớn nhất

    • Họ là lực lượng chủ chốt của công ty.

  3. danh từ

    quân chủ lực; lực lượng chủ lực

    • Họ là lực lượng chủ lực của công ty.

  4. danh từ

    lực lượng chủ lực; quân chủ lực

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chủ(dấu chấm (tượng hình ngọn lửa hoặc viên ngọc trên đỉnh))BỘ
  • vương(vua)HỘI Ý

Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.