Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
/
主力军
主力军
chủ lực quân
lực lượng chủ lực; quân chủ lực
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lực lượng chủ lực; quân chủ lực
- 。
Họ là lực lượng chủ lực của chúng ta.
- 貳名danh từ
lực lượng chủ lực; (bóng) nhóm/thành phần có tác động lớn nhất
- 。
Họ là lực lượng chủ chốt của công ty.
- 參名danh từ
quân chủ lực; lực lượng chủ lực
- 。
Họ là lực lượng chủ lực của công ty.
- 肆名danh từ
lực lượng chủ lực; quân chủ lực
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ主力军
Phồn thể主力軍
chủ lực quân
lực lượng chủ lực; quân chủ lực
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lực lượng chủ lực; quân chủ lực
- 。
Họ là lực lượng chủ lực của chúng ta.
- 貳名danh từ
lực lượng chủ lực; (bóng) nhóm/thành phần có tác động lớn nhất
- 。
Họ là lực lượng chủ chốt của công ty.
- 參名danh từ
quân chủ lực; lực lượng chủ lực
- 。
Họ là lực lượng chủ lực của công ty.
- 肆名danh từ
lực lượng chủ lực; quân chủ lực
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.