主刀

主刀
zhǔdāo
chủ đao

bác sĩ phẫu thuật chính; (làm) chủ dao mổ

2 nghĩa#40745
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bác sĩ phẫu thuật chính; (làm) chủ dao mổ

    • Anh ấy là bác sĩ phẫu thuật chính.

  2. động từ

    phẫu thuật viên chính; mổ chính (bác sĩ chủ đao)

    • Anh ấy là bác sĩ phẫu thuật chính.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chủ(dấu chấm (tượng hình ngọn lửa hoặc viên ngọc trên đỉnh))BỘ
  • vương(vua)HỘI Ý

Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.