Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
/
主体
主体
chủ thể
chủ thể; phần chính; chủ yếu
HSK 5 (3.0)5 nghĩa#25790
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chủ thể; phần chính; chủ yếu
- 。
Phần chính của dự án này là giáo dục.
- 貳名danh từ
chủ thể; thành phần chính; phần lớn
- 。
Chủ thể của dự án này là giáo dục.
- 參名danh từ
chủ thể; bộ phận chính; thành phần chủ yếu
- 。
Chủ thể của dự án này là học sinh.
- 肆名danh từ
chủ thể; thực thể chính; bộ phận chủ yếu
- 伍名danh từ
chủ từ; chủ ngữ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ主体
Phồn thể主體
chủ thể
chủ thể; phần chính; chủ yếu
HSK 5 (3.0)5 nghĩa#25790
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chủ thể; phần chính; chủ yếu
- 。
Phần chính của dự án này là giáo dục.
- 貳名danh từ
chủ thể; thành phần chính; phần lớn
- 。
Chủ thể của dự án này là giáo dục.
- 參名danh từ
chủ thể; bộ phận chính; thành phần chủ yếu
- 。
Chủ thể của dự án này là học sinh.
- 肆名danh từ
chủ thể; thực thể chính; bộ phận chủ yếu
- 伍名danh từ
chủ từ; chủ ngữ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.