主人翁

主人翁
zhǔrénwēng
chủ nhân ông

chủ nhân; chủ nhà; người làm chủ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chủ nhân; chủ nhà; người làm chủ

    • Anh ấy là nhân vật chính của cuốn tiểu thuyết này.

  2. danh từ

    nhân vật chính (trong tiểu thuyết...); chủ nhân; người làm chủ

  3. danh từ

    nhân vật chính; chủ nhân ông (người làm chủ)

    • Anh ấy là nhân vật chính của bộ phim này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chủ(dấu chấm (tượng hình ngọn lửa hoặc viên ngọc trên đỉnh))BỘ
  • vương(vua)HỘI Ý

Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.