- 為vi(làm, hành động (tượng hình: hình con voi được thuần dưỡng để làm việc))HỘI Ý
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
kéo dài (trong một khoảng thời gian nhất định); trong vòng (bao nhiêu ngày/tháng)
kéo dài (trong một khoảng thời gian nhất định); trong vòng (bao nhiêu ngày/tháng)
Cuộc họp này kéo dài ba ngày.
kéo dài (trong một khoảng thời gian nhất định); có thời hạn
Dự án này kéo dài một năm.
kéo dài (trong một khoảng thời gian nhất định); trong vòng (bao nhiêu ngày/tháng)
kéo dài (trong một khoảng thời gian nhất định); trong vòng (bao nhiêu ngày/tháng)
Cuộc họp này kéo dài ba ngày.
kéo dài (trong một khoảng thời gian nhất định); có thời hạn
Dự án này kéo dài một năm.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.