为己任

为己任
wéirèn
vi kỷ nhiệm

coi đó là trách nhiệm của mình; lấy đó làm nhiệm vụ của bản thân

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    coi đó là trách nhiệm của mình; lấy đó làm nhiệm vụ của bản thân

    • Anh ấy coi việc giúp đỡ người khác là trách nhiệm của mình.

  2. động từ

    coi là trách nhiệm của bản thân; tự nguyện gánh lấy

    • Anh ấy tự mình đảm nhận việc này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(làm, hành động (tượng hình: hình con voi được thuần dưỡng để làm việc))HỘI Ý

為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.