为例

为例
wéi
vi lệ

dùng trong cấu trúc 以...為例|以...为例, "lấy ... làm ví dụ"

1 nghĩa#38318
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    dùng trong cấu trúc 以...為例|以...为例, "lấy ... làm ví dụ"

    • Chúng ta lấy Trung Quốc làm ví dụ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(làm, hành động (tượng hình: hình con voi được thuần dưỡng để làm việc))HỘI Ý

為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.