丹药

丹药
dānyào
đan dược

thuốc tiên; đan dược (thuốc luyện theo đạo gia)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thuốc tiên; đan dược (thuốc luyện theo đạo gia)

    • Anh ấy muốn luyện chế đan dược.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.