临门

临门
línmén
lâm môn

đến trước cửa; đến nhà; (bóng) cận kề

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đến trước cửa; đến nhà; (bóng) cận kề

    • Anh ấy sút bóng vào lưới ngay trước khung thành.

  2. động từ

    đến trước cửa; tới ngưỡng cửa

    • Anh ấy đã về đến nhà rồi.

  3. danh từ

    đến cửa; đến ngưỡng cửa; (bóng) đến lúc quyết định

    • Anh ấy sút bóng vào lưới ngay trước khung thành!

  4. động từ

    đối mặt cầu môn (trong bóng đá)

    • Anh ấy sút vào khung thành, bóng vào rồi!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thần(bề tôi, mắt cúi nhìn)BỘ
  • phẩm(nhiều vật/người)HỘI Ý
  • côn(đường thẳng xuống)HỘI Ý

Bề tôi cúi mắt nhìn xuống nhiều thứ bên dưới — đó là ý nghĩa của '臨' (đến gần, nhìn xuống).

(xếp ngang)
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.