临朝

临朝
líncháo
lâm triều

(nữ hoàng hoặc thái hậu) lâm triều; chủ trì triều chính

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (nữ hoàng hoặc thái hậu) lâm triều; chủ trì triều chính

    • Hoàng đế lâm triều nghe chính sự.

  2. động từ

    (của Thái hậu hoặc nhiếp chính) buông rèm chấp chính; lâm triều cai trị

    • Bà ấy lâm triều nghe chính sự.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thần(bề tôi, mắt cúi nhìn)BỘ
  • phẩm(nhiều vật/người)HỘI Ý
  • côn(đường thẳng xuống)HỘI Ý

Bề tôi cúi mắt nhìn xuống nhiều thứ bên dưới — đó là ý nghĩa của '臨' (đến gần, nhìn xuống).

(xếp ngang)
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.