临头

临头
líntóu
lâm đầu

(tai họa, nguy hiểm) sắp ập đến; đến đầu

2 nghĩa#40148
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (tai họa, nguy hiểm) sắp ập đến; đến đầu

    • Nguy hiểm sắp đến rồi.

  2. động từ

    xảy đến; ập đến (ai đó)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thần(bề tôi, mắt cúi nhìn)BỘ
  • phẩm(nhiều vật/người)HỘI Ý
  • côn(đường thẳng xuống)HỘI Ý

Bề tôi cúi mắt nhìn xuống nhiều thứ bên dưới — đó là ý nghĩa của '臨' (đến gần, nhìn xuống).

(xếp ngang)
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.