串串

串串
chuànchuàn
xuyến xuyến

(khẩu) xiên que; đồ ăn nướng xiên; lẩu xiên Tứ Xuyên

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    (khẩu) xiên que; đồ ăn nướng xiên; lẩu xiên Tứ Xuyên

    • Chúng ta đi ăn xiên que đi!

  2. danh từ

    (khẩu) thú cưng lai (chó/mèo); chó lai; chó/mèo hỗn chủng

    • Tôi có một con thú cưng lai rất dễ thương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(cái miệng, vật tròn)HỘI Ý
  • cổn(đường thẳng xuyên qua)HỘI Ý

Hai vật tròn bị một que xuyên thẳng qua — đó là xâu chuỗi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.