丝竹

丝竹
zhú
tơ trúc

nhạc cụ truyền thống Trung Quốc (đàn dây và sáo trúc); tơ trúc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhạc cụ truyền thống Trung Quốc (đàn dây và sáo trúc); tơ trúc

    • Nhạc tơ trúc là một phần của âm nhạc truyền thống Trung Quốc.

  2. danh từ

    tám loại âm thanh (theo nhạc cụ truyền thống); âm nhạc

    • Anh ấy thích nghe nhạc tơ trúc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mịch(sợi tơ, chỉ)BỘ
  • mịch(sợi tơ, chỉ (nhân đôi))HỘI Ý

Hai bó sợi tơ nhỏ bện lại với nhau tạo thành sợi chỉ mảnh.

(xếp dọc)
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.