专一

专一
zhuān
chuyên nhất

chuyên tâm; một lòng một dạ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    chuyên tâm; một lòng một dạ

    • Anh ấy rất chuyên tâm khi làm việc.

  2. tính từ

    dày đặc; ken dày; chi chít

    • Anh ấy rất chuyên tâm vào công việc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.