Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
/
上覆
上覆
thượng phúc
(văn) kính trình; kính báo (cấp trên)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
(văn) kính trình; kính báo (cấp trên)
- 。
Tôi sẽ báo cáo việc này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ上覆
Phồn thể上
thượng phúc
(văn) kính trình; kính báo (cấp trên)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
(văn) kính trình; kính báo (cấp trên)
- 。
Tôi sẽ báo cáo việc này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.