Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
/
上衫
上衫
thượng sam
áo blouse; áo sơ mi (phần trên)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
áo blouse; áo sơ mi (phần trên)
- 。
Chiếc áo sơ mi này rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ上衫
Phồn thể上
thượng sam
áo blouse; áo sơ mi (phần trên)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
áo blouse; áo sơ mi (phần trên)
- 。
Chiếc áo sơ mi này rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.