Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
/
上手
上手
thượng thủ
nắm được; thành thạo; bắt đầu làm quen
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nắm được; thành thạo; bắt đầu làm quen
- 。
Anh ấy nhanh chóng bắt đầu làm việc.
- 貳动động từ
thành thạo; học được; bắt đầu làm quen với
- 。
Anh ấy nhanh chóng thành thạo.
- 參名danh từ
thành thạo; quen tay; (trong bài bạc) nhà cái; cầm bài trên tay
- 。
Anh ấy giao bóng bằng tay trên.
- 肆名danh từ
chỗ ngồi danh dự; vị trí cao; lên ngôi (bóng)
- 。
Mời ngồi ghế trên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ上手
Phồn thể上
thượng thủ
nắm được; thành thạo; bắt đầu làm quen
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nắm được; thành thạo; bắt đầu làm quen
- 。
Anh ấy nhanh chóng bắt đầu làm việc.
- 貳动động từ
thành thạo; học được; bắt đầu làm quen với
- 。
Anh ấy nhanh chóng thành thạo.
- 參名danh từ
thành thạo; quen tay; (trong bài bạc) nhà cái; cầm bài trên tay
- 。
Anh ấy giao bóng bằng tay trên.
- 肆名danh từ
chỗ ngồi danh dự; vị trí cao; lên ngôi (bóng)
- 。
Mời ngồi ghế trên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.