上心

上心
shàngxīn
thượng tâm

để tâm; chú tâm; quan tâm đến

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    để tâm; chú tâm; quan tâm đến

    • Bạn phải để tâm đến việc này.

  2. động từ

    để tâm; chú tâm; quan tâm kỹ lưỡng

    • Bạn nhất định phải để tâm đến chuyện này.

  3. động từ

    chú tâm; để tâm; quan tâm đến

    • Anh ấy rất tận tâm với công việc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))HỘI Ý
  • nhất(đường nền chuẩn mực)HỘI Ý

Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.