Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
/
上农
上农
thượng nông
nông dân giàu có; phú nông
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nông dân giàu có; phú nông
- 。
Ông ấy là một nông dân giàu có.
- 貳动động từ
coi trọng nông nghiệp (trong triết học cổ đại)
- 。
Triết học cổ đại nhấn mạnh tầm quan trọng của nông nghiệp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ上农
Phồn thể上農
thượng nông
nông dân giàu có; phú nông
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nông dân giàu có; phú nông
- 。
Ông ấy là một nông dân giàu có.
- 貳动động từ
coi trọng nông nghiệp (trong triết học cổ đại)
- 。
Triết học cổ đại nhấn mạnh tầm quan trọng của nông nghiệp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.