上万

上万
shàngwàn
thượng vạn

hơn vạn; hàng vạn; hàng chục nghìn

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. số từ

    hơn vạn; hàng vạn; hàng chục nghìn

    • Thành phố này có hơn mười nghìn dân.

  2. số từ

    hàng chục nghìn; hàng vạn; vô số

    • Hàng vạn người đã tham gia hoạt động này.

  3. hàng vạn; hơn vạn

  4. số từ

    hàng vạn; hàng chục nghìn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))HỘI Ý
  • nhất(đường nền chuẩn mực)HỘI Ý

Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.