万万

万万
wànwàn
vạn vạn

tuyệt đối không; vạn vạn (thường dùng trước phủ định)

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#43318
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    tuyệt đối không; vạn vạn (thường dùng trước phủ định)

    • Bạn tuyệt đối không được quên.

  2. số từ

    tuyệt đối không; vạn vạn; (số) trăm triệu

    • Trung Quốc có hàng trăm triệu dân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vạn(mười nghìn (tượng hình – hình con bọ cạp biến thể))HỘI Ý

Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.