丁冬

丁冬
dīngdōng
đinh đông

tiếng leng keng; tiếng ding dong (tượng thanh)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. từ tượng thanh

    tiếng leng keng; tiếng ding dong (tượng thanh)

    • Chuông cửa kêu đinh đông.

  2. từ tượng thanh

    tiếng keng keng; tiếng leng keng (tiếng chuông)

    • Gió thổi qua, chuông kêu leng keng.

  3. từ tượng thanh

    tiếng leng keng; tiếng keng keng

    • Chuông gió kêu leng keng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đinh(cái đinh (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.