bộ túc · 18 nét

cau (mày); nhăn (trán)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cau (mày); nhăn (trán)(kế thừa)

    • Cô ấy nhíu mày.

  2. tính từ

    cau (mày); nhăn (trán)(kế thừa)

    • Cô ấy nhíu mày.

  3. động từ

    nhăn; cau (mày); thu hẹp lại(kế thừa)

    • Anh ấy nhíu mày, trông rất do dự.

  4. tính từ

    khổ não; đau khổ; phiền muộn(kế thừa)

    • Cô ấy trông rất đau khổ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.