bǎi
bãi
bộ y · 16 nét

lắc; đung đưa; bày ra; sắp xếp

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lắc; đung đưa; bày ra; sắp xếp(kế thừa)

    左右摇动或移动zuǒyòu yáodòng huò yídòng

    • Anh ấy vẫy tay.

  2. động từ

    bố trí; sắp xếp; trang trí (phòng ốc)(kế thừa)

    按照一定的顺序放置或整理ànzhào yīdìng de shùnxù fàngzhì huò zhěnglǐ

    • Xin hãy sắp xếp những cuốn sách này gọn gàng.

  3. động từ

    triển khai; trưng bày; mở rộng(kế thừa)

    放在适当的位置,使其显示或展示fàng zài shìdàng de wèizhì, shǐ qī xiǎnshì huò zhǎnshì

    • Anh ấy thích bày hoa.

  4. danh từ

    con lắc; đung đưa; bày biện(kế thừa)

    钟表或其他机器中来回摇动的装置zhōngbiǎo huò qítā jīqì zhōng láihuí yáodòng de zhuāngzhì

    • Con lắc này rất đẹp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.