bộ trùng · 19 nét

nến; sáp

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nến; sáp(kế thừa)

    • Cây nến này rất đẹp.

  2. danh từ

    sáp; nến(kế thừa)

    • Cây nến này được làm bằng sáp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.