/
䖟
䖟
⾍bộ trùng · 9 nét
ruồi trâu; mòng (họ Tabanidae)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ruồi trâu; mòng (họ Tabanidae)(kế thừa)
- 。
Mùa hè có rất nhiều ruồi trâu.
- 貳名danh từ
ruồi trâu; mòng (côn trùng hút máu)(kế thừa)
- 。
Con ruồi trâu là một loại côn trùng.
䖟
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ruồi trâu; mòng (họ Tabanidae)(kế thừa)
- 。
Mùa hè có rất nhiều ruồi trâu.
- 貳名danh từ
ruồi trâu; mòng (côn trùng hút máu)(kế thừa)
- 。
Con ruồi trâu là một loại côn trùng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 蟿qìsâu bọ; côn trùng
- 蛋dàntrứng; quả trứng
- 蛇shérắn
- 蠢chǔnngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn
- 蛤hádùng trong 蛤蟆[ha2 ma5]
- 蛮mánngười Hồ (chỉ các dân tộc phương Bắc và Tây Bắc Trung Quốc cổ đại); người man di
- 蟺shàngiun đất
- 虫chóngsâu bọ; côn trùng
- 虽suītuy; mặc dù
- 虾xiātôm
- 蠂shècào cào Podisma mikado
- 螟míngsâu đục thân (bộ Lepidoptera)