Tới nội dung chính

㽮

㽮
xīng
⽥bộ điền · 20 nét

sao; ngôi sao

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    sao; ngôi sao(kế thừa)

    中夜空中发光的天体yèkōng zhōng fāguāng de tiāntǐ

    • 。

      Những ngôi sao trên trời rất sáng.

  2. 貳名danh từ

    ngôi sao; tinh tú; (bóng) người nổi tiếng; vệ tinh(kế thừa)

    中天空中闪闪发光的天体;也指人造卫星tiānkōng zhōng shǎnshǎn fāguāng de tiāntǐ;yě zhǐ réngzào wèixīng

    • 。

      Ngôi sao này rất sáng.

  3. 參名danh từ

    thiên thể; ngôi sao(kế thừa)

    中天空中闪闪发亮的天体tiānkōng zhōng shǎnshǎn fāliàng de tiāntǐ

    • 。

      Trên trời có rất nhiều vì sao.

  4. 肆名danh từ

    số thập phân; số lẻ(kế thừa)

    中很小的数量或部分hěn xiǎo de shùliàng huò bùfen

    • 。

      Một chút ánh sao.

㽮
xīng
BỘ THỦ⽥
20 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu