niào
bộ thuỷ · 10 nét

đi tiểu; nước tiểu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đi tiểu; nước tiểu(kế thừa)

    身体产生的含有废物的液体shēntǐ chǎnshēng de hányǒu fèiwù de yètǐ

    • Anh ấy cần xét nghiệm nước tiểu.

  2. động từ

    đi tiểu; nước tiểu; tiểu tiện(kế thừa)

    身体排出的液体,从膀胱通过尿道排出shēntǐ pāichūde yètǐ, cóng pangguāng tōngguò niàodào pāichūle

    • Chú chó con đi tiểu ở bên ngoài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.