yán
bộ thuỷ · 7 nét

dọc theo; ven (theo)

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. giới từ

    dọc theo; ven (theo)(kế thừa)

    • Chúng tôi đi dọc bờ sông.

  2. động từ

    dọc theo; ven (bờ); theo (truyền thống, thói quen); tuân theo(kế thừa)

    • Chúng tôi tiếp tục sử dụng phương pháp này.

  3. động từ

    đi theo; dọc theo; ven (đường, truyền thống...)(kế thừa)

    • Xin hãy đi theo con đường này.

  4. danh từ

    dọc theo; ven (bờ); mép; rìa(kế thừa)

    • Trên bờ sông có rất nhiều cây.

  5. động từ

    viền; trang trí mép (bằng dây, băng vải...); dọc theo; ven(kế thừa)

    • Cô ấy đã may một đường viền ren quanh mép.

  6. danh từ

    bờ; ranh giới; bờ cõi(kế thừa)

    • Bờ sông này rất dài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.