Tới nội dung chính

㲾

㲾
yǔ
⽔bộ thuỷ · 7 nét

mưa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    mưa(kế thừa)

    中从云中落下的水cóng yún zhōng làoxià de shuǐ

    • 。

      Ngoài trời mưa rồi.

㲾
yǔ
BỘ THỦ⽔
7 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu