Tới nội dung chính

㮎

㮎
bēi
⽊bộ mộc · 13 nét

cốc; ly (lượng từ cho đồ uống)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹

    cốc; ly (lượng từ cho đồ uống)(kế thừa)

  2. 貳量lượng từ

    cốc; ly; chén (lượng từ cho đồ uống)(kế thừa)

    中盛装液体的容器,如玻璃杯、茶杯等chéngzhuāng yètǐ de róngjī, rúbōli bēi, chábēi děng

  3. 參名danh từ

    cốc; chén; ly; cúp (giải thưởng)(kế thừa)

    中装液体或食物的容器,通常有柄或脚zhuāng yètǐ huò shíwù de róngjì, tōngcháng yǒu bǐng huò jiǎo

    • 。

      Làm ơn cho tôi một cốc nước.

  4. 肆名danh từ

    cốc; ly; chén; cúp (giải thưởng)(kế thừa)

    中用来喝水或酒的容器;也指比赛的奖品yònglái hēshuǐ huò jiǔ de rónqìqì;yě zhǐ bǐsài de jiǎngpǐn

    • 。

      Anh ấy đã giành được một chiếc cúp.

㮎
bēi
BỘ THỦ⽊
13 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu