bēi
bộ mộc · 13 nét

cốc; ly; chén (lượng từ cho đồ uống)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. lượng từ

    cốc; ly; chén (lượng từ cho đồ uống)(kế thừa)

    盛装液体的容器,如玻璃杯、茶杯等chéngzhuāng yètǐ de róngjī, rúbōli bēi, chábēi děng

  2. danh từ

    cốc; chén; ly; cúp (giải thưởng)(kế thừa)

    装液体或食物的容器,通常有柄或脚zhuāng yètǐ huò shíwù de róngjì, tōngcháng yǒu bǐng huò jiǎo

    • Làm ơn cho tôi một cốc nước.

  3. danh từ

    cốc; ly; chén; cúp (giải thưởng)(kế thừa)

    用来喝水或酒的容器;也指比赛的奖品yònglái hēshuǐ huò jiǔ de rónqìqì;yě zhǐ bǐsài de jiǎngpǐn

    • Anh ấy đã giành được một chiếc cúp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.