zhù
trữ
bộ miên · 4 nét

lưu trữ; tích trữ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lưu trữ; tích trữ

  2. động từ

    chịu; chịu đựng; nhận; bị

  3. danh từ

    khoảng trống giữa cửa và bình phong

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.