chún
bộ tử · 12 nét

thuần khiết; tinh khiết; thuần túy

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thuần khiết; tinh khiết; thuần túy(kế thừa)

    不混有其他东西的;不掺杂的bù hùnyǒu qítā dōngxi de;bù chānzá de

    • Nước này rất tinh khiết.

  2. tính từ

    thuần khiết; đơn giản; ngây thơ(kế thừa)

    没有混合其他东西;很清洁méiyǒu hùnhé qítā dōngxi; hěn qīngjié

  3. tính từ

    đơn giản; thuần túy; ngây thơ(kế thừa)

    没有混合其他物质;单一的méiyǒu hùnhé qítā wùzhì; dānyī de

    • Thiết kế này rất đơn giản.

  4. tính từ

    hàng chính hãng; nguyên bản; không qua chỉnh sửa(kế thừa)

    真实的、不假的、没有混杂的zhēnshí de、bújiǎ de、méiyǒu húnzá de

    • Miếng ngọc này rất thuần khiết.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.