Tới nội dung chính

㖞

㖞
wāi
oai
⼝bộ khẩu · 10 nét

méo (miệng)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    méo (miệng)

    • 㖞。

      Miệng anh ấy hơi méo.

  2. 貳形tính từ

    lệch; méo; xiên

    • 㖞。

      Bức tranh này treo bị lệch rồi.

  3. 參叹thán từ

    méo; lệch (miệng méo)

㖞
wāi
oai
BỘ THỦ⼝
10 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu