㖞
㖞
oai
⼝bộ khẩu · 10 nétméo (miệng)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
méo (miệng)
- 㖞。
Miệng anh ấy hơi méo.
- 貳形tính từ
lệch; méo; xiên
- 㖞。
Bức tranh này treo bị lệch rồi.
- 參叹thán từ
méo; lệch (miệng méo)
㖞
Phồn thể喎
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
méo (miệng)
- 㖞。
Miệng anh ấy hơi méo.
- 貳形tính từ
lệch; méo; xiên
- 㖞。
Bức tranh này treo bị lệch rồi.
- 參叹thán từ
méo; lệch (miệng méo)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧banhé; đi (cuối câu: rủ rê, đề nghị); chắc là … nhỉ
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; với
- 呢ne(trợ từ) còn … thì sao?
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; tên là
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chīăn
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối