Tĩnh lặng như bầu trời xanh trong, không còn tiếng tranh giành náo nhiệt.
/
静坐
静坐
tĩnh toạ
ngồi yên lặng; ngồi thiền; biểu tình ngồi
3 nghĩa#41351
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ngồi yên lặng; ngồi thiền; biểu tình ngồi
- 。
Họ đang ngồi biểu tình.
- 貳动động từ
ngồi yên lặng; thiền định (tĩnh tọa)
- 。
Anh ấy thích ngồi thiền.
- 參动động từ
ngồi thiền; ngồi yên lặng
- 。
Anh ấy thích tĩnh tọa.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ静坐
Phồn thể靜坐
tĩnh toạ
ngồi yên lặng; ngồi thiền; biểu tình ngồi
3 nghĩa#41351
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ngồi yên lặng; ngồi thiền; biểu tình ngồi
- 。
Họ đang ngồi biểu tình.
- 貳动động từ
ngồi yên lặng; thiền định (tĩnh tọa)
- 。
Anh ấy thích ngồi thiền.
- 參动động từ
ngồi thiền; ngồi yên lặng
- 。
Anh ấy thích tĩnh tọa.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.