爵位

爵位
juéwèi
tước vị

tước vị (công, hầu, bá, tử, nam)

1 nghĩa#44837
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tước vị (công, hầu, bá, tử, nam)

    • Anh ấy có tước vị công tước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)
(xếp dọc)
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.