Tới nội dung chính

水电

水电
shuǐdiàn
thuỷ điện

điện nước; thuỷ điện

2 nghĩa#46217
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    điện nước; thuỷ điện

    • 。

      Tiền điện nước rất đắt.

  2. 貳名danh từ

    năng lượng thủy điện; thủy năng

    • 。

      Nhà máy thủy điện là năng lượng sạch.

水
shuǐ
thuỷ
BỘ THỦ⽔
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu