Tới nội dung chính

平生

平生
píngshēng
bình sinh

suốt đời; cả đời; bình sinh

1 nghĩa#45098
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    suốt đời; cả đời; bình sinh

    • 。

      Đây là lần đầu tiên anh ấy đến Trung Quốc trong đời.

平
píng
bình
BỘ THỦ⼴
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu