Bàn tay trái cầm dụng cụ để làm việc — đó là 'tả' (bên trái).
/
左右为难
左右为难
tả hữu vi nan
tiến thoái lưỡng nan; kẹt cứng không lối thoát [thành ngữ]
2 nghĩa#46955
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
tiến thoái lưỡng nan; kẹt cứng không lối thoát [thành ngữ]
- 。
Bây giờ anh ấy đang tiến thoái lưỡng nan.
- 貳形tính từ
tiến thoái lưỡng nan; ở thế khó xử [thành ngữ]
- ,。
Tôi đang ở trong tình thế tiến thoái lưỡng nan, không biết phải làm sao.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ左右为难
Phồn thể左右為難
tả hữu vi nan
tiến thoái lưỡng nan; kẹt cứng không lối thoát [thành ngữ]
2 nghĩa#46955
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
tiến thoái lưỡng nan; kẹt cứng không lối thoát [thành ngữ]
- 。
Bây giờ anh ấy đang tiến thoái lưỡng nan.
- 貳形tính từ
tiến thoái lưỡng nan; ở thế khó xử [thành ngữ]
- ,。
Tôi đang ở trong tình thế tiến thoái lưỡng nan, không biết phải làm sao.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.