姊妹

姊妹
mèi
tỷ muội

chị em gái; chị em

2 nghĩa#11449
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chị em gái; chị em

    女性兄弟姐妹关系,特别是女孩子之间的亲属nǚxìng xiōngdì jiěmèi guānxi, tèbié shì nǚháizi zhījiān de qīnshǔ

    • Họ là chị em.

  2. danh từ

    chị em gái; (bóng) kết nghĩa (trường học, thành phố, v.v.)

    女性手足;或指有特殊关系的两个地方、学校等nǚxìng shǒuzu;huò zhǐ yǒu tèshū guānxi de liǎng ge dìfang、xuéxiào děng

    • Họ là trường chị em.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.